MOBIHOME PREMIUM

Ngoại thất

Nội thất

Khung gầm

Động cơ

Thông số kỹ thuật

Kiểu WP12.375E40
Dung tích xi lanh Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước
Đường kính x Hành trình piston 11596 cc
Công suất cực đại/Tốc độ quay 375 (PS)/1900 (vòng/phút)
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay 1800 N.m /1000 - 1400 (vòng/phút)

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 7, 40; ih2 = 4,10; ih3 = 2,48; ih4 = 1,56; ih5 = 1,00; ih6 = 0,74; iR = 6,26

Hệ thống lái

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

Phanh chính

Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Có trang bị ABS và phanh điện từ

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Trước / Sau

12R22.5/Dual 12R22.5

Kích thước tổng thể (DxRxC) 12180 x 2500 x 3600 (mm)
Vết bánh trước 2092 (mm)
Vết bánh sau 1902 (mm)
Chiều dài cơ sở 6000 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 150 (mm)
Trọng lượng không tải 13580 (kg)
Trọng lượng toàn bộ 15900 (kg)
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) 24 (22 giường nằm + 02 ghế ngồi)

 

Khả năng leo dốc 42,9 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 10,6 (m)
Tốc độ tối đa 119 (km/h)
Dung tích thùng nhiên liệu 340 (lít)

 

Kinh doanh xe: 0938 809 515
Hỗ trợ kỹ thuật: 0938 908 447
Cung cấp phụ tùng: 0938 904 002